
Real Madrid bước vào trận đấu với Alaves trong bối cảnh phong độ sa sút, đối diện nguy cơ trắng tay mùa thứ hai liên tiếp. Đội chủ sân Bernabeu suýt trả giá ngay đầu trận khi sai lầm của hàng thủ tạo cơ hội cho Angel Perez, nhưng đối thủ lại bỏ lỡ đáng tiếc.



Sau tình huống thoát thua, Real dần kiểm soát thế trận. Phút 30, họ có bàn mở tỷ số nhờ cú sút xa của Mbappe chạm người hậu vệ đổi hướng, khiến thủ môn Antonio Sivera bó tay. Trước giờ nghỉ, cả hai đội đều có thêm cơ hội nhưng không thể tận dụng.
Sang hiệp hai, Real Madrid thi đấu khởi sắc hơn. Phút 48, Federico Valverde kiến tạo để Vinicius Junior tung cú sút xa đẹp mắt, nâng tỷ số lên 2-0. Đà hưng phấn giúp đội chủ nhà tiếp tục tạo sức ép, nhưng không thể ghi thêm bàn thắng.
Cuối trận, Alaves vùng lên mạnh mẽ và có bàn rút ngắn tỷ số trong thời gian bù giờ nhờ pha chạm bóng tinh tế của Toni Martinez. Tuy nhiên, chừng đó là không đủ để thay đổi cục diện.
Chiến thắng 2-1 giúp Real Madrid chấm dứt chuỗi 4 trận không thắng, tiếp tục bám đuổi Barcelona trong cuộc đua vô địch. Trong khi đó, Alaves vẫn chìm sâu trong cuộc chiến trụ hạng với phong độ đáng lo ngại.
| Bảng xếp hạng La Liga 2025/26 | ||||||||
| STT | Đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() |
31 | 26 | 1 | 4 | 54 | 79 | |
| 2 | ![]() |
32 | 23 | 4 | 5 | 37 | 73 | |
| 3 | ![]() |
31 | 19 | 4 | 8 | 20 | 61 | |
| 4 | ![]() |
31 | 17 | 6 | 8 | 19 | 57 | |
| 5 | ![]() |
32 | 12 | 13 | 7 | 8 | 49 | |
| 6 | ![]() |
31 | 11 | 11 | 9 | 4 | 44 | |
| 7 | ![]() |
31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | |
| 8 | ![]() |
31 | 12 | 5 | 14 | -5 | 41 | |
| 9 | ![]() |
32 | 12 | 5 | 15 | -11 | 41 | |
| 10 | ![]() |
32 | 10 | 9 | 13 | -2 | 39 | |
| 11 | ![]() |
32 | 9 | 11 | 12 | -13 | 38 | |
| 12 | ![]() |
31 | 10 | 8 | 13 | -11 | 38 | |
| 13 | ![]() |
32 | 9 | 9 | 14 | -12 | 36 | |
| 14 | ![]() |
32 | 9 | 8 | 15 | -9 | 35 | |
| 15 | ![]() |
31 | 8 | 11 | 12 | -9 | 35 | |
| 16 | ![]() |
31 | 9 | 7 | 15 | -12 | 34 | |
| 17 | ![]() |
32 | 8 | 9 | 15 | -12 | 33 | |
| 18 | ![]() |
31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | |
| 19 | ![]() |
31 | 7 | 8 | 16 | -15 | 29 | |
| 20 | ![]() |
31 | 6 | 9 | 16 | -24 | 27 | |
- Xuống hạng
























