
Trận derby Madrid giữa Real và Atletico diễn ra với kịch bản hấp dẫn đúng như kỳ vọng, khi hai đội tạo nên màn rượt đuổi tỷ số nghẹt thở tại Bernabeu.
Atletico nhập cuộc đầy tự tin và không hề lép vế. Phút 33, đội khách tận dụng sai lầm hệ thống của Real để mở tỷ số. Từ pha lên bóng bên cánh phải, Giuliano Simeone kiến tạo để Ademola Lookman băng xuống dứt điểm gọn gàng, đưa Atletico vươn lên dẫn trước.



Đó là hình ảnh quen thuộc của Atletico dưới thời HLV Diego Simeone: phòng ngự chặt chẽ và trừng phạt sai lầm của đối thủ mỗi khi có cơ hội.
Real Madrid kiểm soát bóng nhiều hơn nhưng gặp bế tắc trong hiệp một khi Vinicius bị khóa chặt. Tuy nhiên, bước ngoặt đến sau giờ nghỉ. Phút 55, Brahim Diaz mang về quả phạt đền và Vinicius không bỏ lỡ cơ hội gỡ hòa 1-1.



Chỉ ba phút sau, Fede Valverde cướp bóng mở ra tình huống lộn xộn giúp Real ghi bàn thứ hai, hoàn tất màn lội ngược dòng chóng vánh. Tuy nhiên, Atletico nhanh chóng đáp trả. Phút 66, Molina tung siêu phẩm từ xa đưa trận đấu trở lại thế cân bằng 2-2.
Kịch tính chưa dừng lại khi Vinicius tiếp tục tỏa sáng ở phút 72 với cú cứa lòng đẹp mắt, nâng tỷ số lên 3-2. Dẫu vậy, Real gặp bất lợi khi Valverde nhận thẻ đỏ ở phút 77.



Những phút cuối là màn chống đỡ kiên cường của đội chủ nhà. Atletico dồn ép dữ dội nhưng không thể xuyên thủng mành lưới Lunin. Chung cuộc, Real Madrid giành chiến thắng nghẹt thở, tiếp tục nuôi hy vọng trong cuộc đua vô địch La Liga.
Bàn thắng
Real Madrid: (52' pen, 72'), Valverde (55')
Atletico Madrid: Lookman (33'), Molina (66')
Thẻ đỏ: Valverde (77')
Đội hình thi đấu
Real Madrid: Lunin, Carvajal, Rudiger, Huijsen, Fran Garcia, Pitarch (Mbappe 63'), Tchouameni, Valverde, Guler, Brahim Diaz, Vinicius
Atletico Madrid: Musso, Llorente, Le Normand, Hancko, Ruggeri, Simeone, Cardoso, Koke, Lookman, Griezmann, Alvarez
| Bảng xếp hạng La Liga 2025/26 | ||||||||
| STT | Đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() |
29 | 24 | 1 | 4 | 50 | 73 | |
| 2 | ![]() |
29 | 22 | 3 | 4 | 37 | 69 | |
| 3 | ![]() |
29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | |
| 4 | ![]() |
29 | 17 | 6 | 6 | 21 | 57 | |
| 5 | ![]() |
29 | 11 | 11 | 7 | 7 | 44 | |
| 6 | ![]() |
29 | 10 | 11 | 8 | 6 | 41 | |
| 7 | ![]() |
29 | 10 | 8 | 11 | -1 | 38 | |
| 8 | ![]() |
29 | 11 | 5 | 13 | -6 | 38 | |
| 9 | ![]() |
29 | 11 | 5 | 13 | -9 | 38 | |
| 10 | ![]() |
29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | |
| 11 | ![]() |
29 | 10 | 7 | 12 | -8 | 37 | |
| 12 | ![]() |
29 | 9 | 8 | 12 | -10 | 35 | |
| 13 | ![]() |
29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | |
| 14 | ![]() |
29 | 7 | 11 | 11 | -7 | 32 | |
| 15 | ![]() |
29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | |
| 16 | ![]() |
29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | |
| 17 | ![]() |
29 | 6 | 11 | 12 | -8 | 29 | |
| 18 | ![]() |
29 | 7 | 7 | 15 | -13 | 28 | |
| 19 | ![]() |
29 | 6 | 8 | 15 | -14 | 26 | |
| 20 | ![]() |
29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | |
- Xuống hạng
























