Trường ĐH Giao thông Vận tải công bố điểm chuẩn năm 2020

Chiều 4/10, Trường ĐH Giao thông Vận tải công bố điểm trúng tuyển vào trường năm 2020.

Điểm chuẩn Trường ĐH Giao thông Vận tải năm 2020 với từng ngành học như sau:

TT

Ngành/ Nhóm ngành
Chuyên ngành/ Nhóm chuyên ngành xét tuyển

Mã ngành

(Mã xét tuyển)

Tổ hợp
xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

(chỉ áp dụng với các thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm Toán

Thứ tự nguyện vọng

I

Trường Đại học Giao thông vận tải - Trụ sở chính tại Hà Nội - Mã tuyển sinh GHA

1

Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)

7340101

A00, A01, D01, D07

23.30

8.80

5

2

Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

7340301

A00, A01, D01, D07

23.55

8.80

4

3

Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông)

7310101

A00, A01, D01, D07

22.80

8.00

3

4

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01, D07

22.00

7.60

7

5

Ngành Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)

7840101

A00, A01, D01, D07

21.95

8.20

2

6

Ngành Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)

7840104

A00, A01, D01, D07

20.70

7.20

3

7

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01, D07

25.00

9.00

3

8

Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)

7580301

A00, A01, D01, D07

20.40

7.60

4

9

Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng)

7460112

A00, A01, D07

16.40

6.40

1

10

Ngành Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07

24.75

9.00

3

11

Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)

7510104

A00, A01, D01, D07

18.00

7.60

2

12

Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)

7520320

A00, B00, D01, D07

16.05

5.20

5

13

Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)

7520103

A00, A01, D01, D07

23.10

8.60

6

14

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)

7520114

A00, A01, D01, D07

23.85

7.80

2

15

Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)

7520115

A00, A01, D01, D07

21.05

8.80

1

16

Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính

7520116-01

A00, A01, D01, D07

16.70

5.80

1

17

Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe

7520116-02

A00, A01, D01, D07

16.35

3.60

1

18

Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực

7520116-03

A00, A01, D01, D07

19.40

7.40

3

19

Ngành Kỹ thuật ô tô

7520130

A00, A01, D01, D07

24.55

8.80

4

20

Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)

7520201

A00, A01, D07

21.45

7.20

2

21

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)

7520207

A00, A01, D07

22.40

8.60

7

22

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)

7520216

A00, A01, D07

24.05

8.80

4

23

Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201

A00, A01, D01, D07

17.00

7.40

2

24

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biển)

7580202

A00, A01, D01, D07

16.55

5.00

1

25

Chuyên ngành Cầu đường bộ

7580205-01

A00, A01, D01, D07

17.10

7.40

1

26

Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ

7580205-02

A00, A01, D01, D07

17.15

6.00

1

27

Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro

7580205-03

A00, A01, D01, D07

16.75

6.00

3

28

Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị

7580205-04

A00, A01, D01, D07

17.20

6.20

1

29

Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay

7580205-05

A00, A01, D01, D07

16.20

6.00

1

30

Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị

7580205-06

A00, A01, D01, D07

16.15

6.20

2

31

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

7580205-07

A00, A01, D01, D07

16.45

5.80

2

32

Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình

7580205-08

A00, A01, D01, D07

16.10

7.00

1

33

Ngành Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, D01, D07

17.20

6.20

4

34

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)

7580205QT

A00, A01, D01, D07

16.25

6.60

1

35

Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)

7480201QT

A00, A01, D01, D07

23.30

8.40

1

36

Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103QT

A00, A01, D01, D07

20.70

8.20

9

37

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201QT-01

A00, A01, D01, D07

16.20

4.80

3

38

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)

7580201QT-02

A00, A01, D01, D03

16.25

6.00

1

39

Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

7580301QT

A00, A01, D01, D07

16.60

7.60

2

40

Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301QT

A00, A01, D01, D07

19.60

7.60

1

II

Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM - Mã tuyển sinh GSA

1

Kinh tế

7310101

A00, A01, C01, D01

21.40

≥ 7.40

4

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

22.15

≥ 7.40

2

3

Kế toán

7340301

A00, A01, C01, D01

22.00

≥ 7.40

4

4

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07

22.30

≥ 7.60

3

5

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, C01, D01

24.40

≥ 8.20

3

6

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

20.80

≥ 7.20

1

7

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

21.20

≥ 6.20

5

8

Kỹ thuật ô tô

7520130

A00, A01, D01, D07

22.95

≥ 7.20

1

9

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, C01, D01

20.60

≥ 7.40

5

10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, C01, D01

19.00

≥ 7.40

7

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00, A01, C01, D01

21.55

≥ 6.80

3

12

Kiến trúc

7580101

A00, A01, V00, V01

16.10

≥ 5.80

5

13

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

19.20

≥ 6.60

1

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, D01, D07

16.05

≥ 5.80

2

15

Kinh tế xây dựng

7580301

A00, A01, C01, D01

19.80

≥ 7.60

2

16

Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, C01, D01

19.25

≥ 6.40

8

17

Khai thác vận tải

7840101

A00, A01, C01, D01

23.65

≥ 7.20

2

18

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế Vận tải Du lịch)

7840104

A00, A01, C01, D01

22.40

≥ 7.40

1

Thúy Nga

Điểm chuẩn ĐH Giao thông vận tải 2021 cao nhất là 26,35

Điểm chuẩn ĐH Giao thông vận tải 2021 cao nhất là 26,35

Trường ĐH Giao thông vận tải vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2021 vào các ngành theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Thông tin tuyển sinh Đại học, cao đẳng năm 2020

Thông tin tuyển sinh Đại học, cao đẳng năm 2020

Thông tin tuyển sinh các trường đại học, cao đẳng năm 2020 Báo VietNamNet cập nhật đầy đủ tin tức về các phương án tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, phương án xét tuyển của các trường đại học và cao đẳng trên toàn quốc.

tin nổi bật

Thêm hai trường công an lấy điểm sàn là 70

Thêm hai trường công an công bố điểm sàn và cùng ở mức 70 điểm

Học phí các trường Y phía Bắc từ 14,3 - 60 triệu đồng/năm

Hiện, nhiều trường đại học đào tạo khối ngành sức khỏe đã thông báo mức điểm sàn xét tuyển và học phí năm 2022.

Học viện Chính trị Công an nhân dân công bố điểm sàn

Học viện Chính trị Công an nhân dân vừa công bố điểm sàn năm 2022.

So sánh học phí ngành Quản trị kinh doanh các ĐH phía Bắc

Quản trị kinh doanh là ngành học hot trong các kỳ thi xét tuyển đại học nhiều năm qua với điểm chuẩn cao. Học phí ngành này ở các trường ĐH phía Bắc hiện dao động từ khoảng 9,8 - 60 triệu đồng/năm học.

Hơn 62% đối tác liên kết với đại học Việt 'không được xếp hạng'

Theo Bộ GD-ĐT, các trường đại học Việt Nam chủ yếu liên kết đào tạo với các trường ở nước ngoài không được xếp hạng hoặc nằm ngoài danh sách 1.000 trường đại học trên thế giới.

Điểm chuẩn Học viện Tài chính có thể giảm từ 0,5 - 1 điểm

Qua phân tích phổ điểm, TS Nguyễn Đào Tùng, Chủ tịch Hội đồng Học viện Tài chính dự đoán điểm chuẩn các ngành của Học viện năm nay có thể sẽ giảm từ 0,5 - 1 điểm.

Tỷ lệ tốt nghiệp THPT năm 2022 giảm nhẹ

Theo Bộ GD-ĐT, tỷ lệ tốt nghiệp THPT năm 2022 là 98,57%, riêng đối với thí sinh THPT cao hơn, đạt 99,16%.

ĐH Cảnh sát nhân dân công bố điểm sàn xét tuyển

Đại học cảnh sát nhân dân vừa công bố điểm sàn trình độ đại học chính quy.

Điểm sàn các trường Quân đội cao nhất 24,5

Năm 2022, điểm sàn các trường quân đội cao nhất là 24,5 điểm, thấp nhất là 16 điểm.

46 thạc sĩ tốt nghiệp Trường ĐH Việt Nhật

46 tân thạc sĩ của Trường ĐH Việt Nhật có 15 công bố trước khi tốt nghiệp, trong đó có 8 công bố quốc tế. Ngoài ra, gần 10 người là sinh viên nước ngoài.

Mỗi năm thừa gần 20.000 chỉ tiêu thạc sĩ, tiến sĩ

Chỉ tiêu cho đào tạo tiến sĩ rất nhiều nhưng nhiều năm liền tuyển sinh không đạt. Theo Bộ GD-ĐT, nguyên nhân là do yêu cầu đầu vào và chuẩn đầu ra cao theo Thông tư số 08/2017.

Giảng viên thu nhập 300 triệu đồng/năm tăng mạnh

Giảng viên thu nhập trên 300 triệu/năm ở trường tự chủ tăng 8 lần sau 3 năm, chiếm 5,97%. Trong khi đó, trên 31% có thu nhập hơn 200 triệu. Bộ GD-ĐT nhận định, chi lương, tiền công tăng nhanh đang gây áp lực tăng thu...

Điểm sàn ĐH Khoa học Tự nhiên từ 20 - 22 điểm

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội) thông báo mức điểm sàn xét tuyển vào trường. Theo đó, ngưỡng điểm đủ để xét tuyển của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 dao động từ 20-22 điểm.

5 trường đại học có doanh thu nghìn tỷ ở Việt Nam

Theo Bộ GD-ĐT, có 5 trường đại học Việt Nam đạt doanh thu trên một nghìn tỷ đồng/năm, trong đó có 3 trường tư thục. Hai đại học quốc gia vắng bóng trong top 10 doanh thu cao nhất.

Điểm sàn Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2022 cao nhất 26

Điểm sàn Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2022 cao nhất 26, thấp nhất 15 điểm.